Đăng nhập

Đăng ký

Nhóm lệnh Sensing Block Scratch 3.0

NHÓM LỆNH SENSING BLOCKS SCRATCH 3.0

Lưu ý:

Các khối lệnh trong bài học này là các khối lệnh Logic, chúng chỉ trả lại 1 trong 2 giá trị  ĐÚNG hoặc SAI (Boolean - Luận lý), chúng thường được sử dụng kèm với các khối lệnh thuộc nhóm lệnh Điều khiển (Control) ví dụ như khối lệnh if < > then, repeat until < >, wait until < >, ... hoặc làm tham số cho các khối lệnh Logic khác, ví dụ như < > and < >, < > or < >, ...

1/ Khối lệnh touching [ ] touching [ v]?

+ Ý nghĩa: Nếu chạm vào .... thì sẽ xảy ra việc gì đó! (Chúng ta hiểu là một sự cảm ứng, hiệu ứng, cảm biến, thay đổi)

2/ Khối lệnh touching color [ ] touching color [#f0f]?

+ Ý nghĩa: Nếu chạm vào màu đã cho thì thực hiện khối lệnh (nhiệm vụ) ...

3/ Khối lệnh color [ ] is touching [ ] color [#f0f] is touching [#0f0]?

+ Ý nghĩa: Nếu màu này chạm vào màu kia thì thực hiện khối lệnh ...

4/ Khối lệnh key [ ] pressed key [space v] pressed?

+ Ý nghĩa: Khi phím ... được nhấn xuống thì thực hiện khối lệnh ...

5/ Khối lệnh distance to [ ] (distance to [ v])

+ Ý nghĩa: Là khối lệnh báo cáo, giúp xác định khoảng cách từ đối tượng này đến đối tượng khác

6/ Khối lệnh mouse down mouse down?

+ Ý nghĩa: Khi chuột được nhấn xuống thì ... thực hiện khối lệnh ...

7/ Khối lệnh mouse x mouse x

+ Ý nghĩa: Báo cáo vị trí hiện hành con trỏ chuột tại theo trục x

8/ Khối lệnh mouse y mouse y

+ Ý nghĩa: Báo cáo vị trí hiện hành con trỏ chuột tại theo trục y

9/ Khối lệnh ask () and wait ask () and wait

+ Ý nghĩa: Đặt câu hỏi và đợi câu trả lời

10/ Khối lệnh [ ] of [ ] ([x position v] of [Sprite1 v])

+ Ý nghĩa: Báo cáo giá trị các thuộc tính của đối tượng: Vị trí tọa độ, hướng, ...

11/ Khối lệnh current [ ] (current [minute v])

+ Ý nghĩa: Báo cáo về thời gian: Giờ, phút, giây, năm, tháng,...

12/ Khối lệnh reset timer reset timer

+ Ý nghĩa: Đặt lại thời gian về 0

13/ Khối lệnh timer (timer)

+ Ý nghĩa: Báo cáo thời gian hiện hành tính bằng giây

14/ Khối lệnh loudness (loudness)

+ Ý nghĩa: Báo cáo âm lượng

15/ Khối lệnh username (username)

+ Ý nghĩa: Báo cáo tên thành viên đăng nhập xem dự án Scratch

16/ Khối lệnh days since 2000 days since 2000

+ Ý nghĩa: Báo cáo số ngày từ năm 2000 đến hiện tại

17/ Khối lệnh set drag mode [] set drag mode [ v]

+ Ý nghĩa: Chế độ kéo thả đối tượng khi full màn hình

18/ Khối lệnh answer answer

+ Ý nghĩa: Báo cáo câu trả lời

TỰ HỌC XYZ