Skip to main content

Nhóm lệnh Motion Block Scratch 3.0

Ý NGHĨA TÁC DỤNG CỦA CÁC KHỐI LỆNH TRONG NHÓM LỆNH

MOTION BLOCK SCRATCH 3.0

Scratch 3.0 có tất cả 18 khối lệnh trong nhóm lệnh Motion, ký hiệu màu xanh dương, trong đó có 15 khối lệnh xếp chồng và 3 khối lệnh báo cáo. Chi tiết ý nghĩa tác dụng từng khối lệnh như sau:

1/ Khối lệnh go to x () y () go to x: (0) y: (0)

+ Ý nghĩa: Điều khiển đối tượng nhảy đến vị trí có tọa độ xác định (x,y)

2/ Khối lệnh go to [ ] go to [mouse-pointer v]

+ Ý nghĩa: Điều khiển đối tượng di chuyển theo con trỏ chuột hoặc đối tượng khác

3/ Khối lệnh glide () secs to x () y () glide (1) secs to x: (0) y: (0)

+ Ý nghĩa: Điều khiển đối tượng di chuyển đến vị trí có tọa độ (x,y) trong khoảng thời gian xác định

4/ Khối lệnh glide () secs to () glide (1) secs to ( v)

New Scratch 3.0

+ Ý nghĩa: Di chuyển đối tượng đến vị trí con trỏ chuột, ngẫu nhiên, hoặc đối tượng khác trong khoảng thời gian xác định

5/ Khối lệnh move () steps move (10) steps

+ Ý nghĩa: Di chuyển đối tượng với số bước xác định (đơn vị px)

6/ Khối lệnh turn left () degrees turn left (15) degrees

+ Ý nghĩa: Quay trái một góc xác định

7/ Khối lệnh turn right () degrees turn right (15) degrees

+ Ý nghĩa: Quay phải một góc xác định

8/ Khối lệnh if on edge, bounce if on edge, bounce

+ Ý nghĩa: Nếu chạm vào thành/cạnh của sân khấu thì quay/bật ngược lại

9/ Khối lệnh set rotation style [ ] set rotation style [left-right v]

+ Ý nghĩa: Quy định kiểu quay/lật của đối tượng (có 3 tham số tùy chọn kiểu quay)

10/ Khối lệnh point in direction () point in direction (90 v)

+ Ý nghĩa: Quy định hướng di chuyển của đối tượng (trên/dưới/trái/phải)

11/ Khối lệnh point towards [ ] point towards [mouse-pointer v]

+ Ý nghĩa: Chỉ dẫn hướng di chuyển của đối tượng về phía con trỏ chuột hoặc về đối tượng khác

12/ Khối lệnh set x to () set x to (0)

+ Ý nghĩa: Đặt tọa độ theo trục x cho đối tượng

13/ Khối lệnh set y to () set y to (0)

+ Ý nghĩa: Đặt tọa độ theo trục y cho đối tượng

14/ Khối lệnh change x by () change x by (10)

+ Ý nghĩa: Thay đổi tọa độ theo trục x cho đối tượng

15/ Khối lệnh change y by () change y by (10)

+ Ý nghĩa: Thay đổi tọa độ theo trục y cho đối tượng

16/ Khối lệnh x position (x position)

+ Ý nghĩa: Báo cáo vị trí con trỏ chuột theo trục x

17/ Khối lệnh y position (y position)

+ Ý nghĩa: Báo cáo vị trí con trỏ chuột theo trục y

18/ Khối lệnh Direction (direction)

+ Ý nghĩa: Báo cáo hướng hiện tại của đối tượng

  • Hits: 3234